显示器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "显示器" (xiǎnshìqì) mang nghĩa "Màn hình", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 示 (shì - thị): "biểu thị" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 示: Trên chiếc bàn thờ hai tầng (二) có ba dải lụa rủ xuống tượng trưng cho điềm lành từ trời cao truyền xuống để chỉ bảo, hiển thị (示). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 显示器
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Màn hình
Ví dụ (3)
这台显示器很清楚。
Màn hình này rất rõ.
This monitor is very clear.
程序员需要两个显示器。
Lập trình viên cần hai màn hình.
A programmer needs two monitors.
显示器连接到笔记本电脑。
Màn hình được kết nối với laptop.
The monitor is connected to the laptop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây