ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
液晶显示器
yèjīng xiǎnshìqì
Màn hình LCD
Hán việt: dịch tinh hiển thị khí
—

Gợi nhớ

Từ "液晶显示器" (yèjīng xiǎnshìqì) mang nghĩa "Màn hình LCD", kết hợp bởi 液 (yè - dịch): "Chất lỏng" + 晶 (jīng - tinh): "tinh thể" + 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 示 (shì - thị): "biểu thị" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液). • Chữ 晶: Ba vầng mặt trời (日) cùng tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời tạo nên vẻ đẹp trong suốt, lấp lánh như pha lê, tinh thể (晶). • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 示: Trên chiếc bàn thờ hai tầng (二) có ba dải lụa rủ xuống tượng trưng cho điềm lành từ trời cao truyền xuống để chỉ bảo, hiển thị (示). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

液晶显示器
yèjīng xiǎnshìqì
Màn hình LCD
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)
晶
jīng • tinh
tinh thể
日
Bộ Nhật (ba chữ Nhật)
Ba mặt trời tỏa sáng lấp lánh
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật (ba chữ Nhật)
Ba mặt trời tỏa sáng lấp lánh
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
示
shì • thị
biểu thị
示
Bộ Kỳ
Hình bàn thờ với vật cúng
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màn hình LCD
Ví dụ (3)
zhè这tái台shìbōqì示波器pèiyǒu配有yí一kuài块qī七yīngcùn英寸de的gāofēnbiànlǜ高分辨率cǎisè彩色yèjīng液晶xiǎnshìqì显示器,bōxíng波形xiǎnshì显示qīngxīdù清晰度jíjiā极佳。
Chiếc máy hiện sóng này được trang bị một màn hình LCD màu độ phân giải cao 7 inch, giúp hiển thị dạng sóng vô cùng sắc nét.
This oscilloscope is equipped with a 7-inch high-resolution color LCD display, providing superb waveform clarity.
dānpiànjī单片机kòngzhìbǎn控制板tōngguò通过i2cI2Ctōngxìn通信zǒng总xiàn线qūdòng驱动yí一kuài块yī一liùlíng六零èr二zìfú字符xíng型yèjīng液晶xiǎnshìqì显示器mókuài模块。
Bo mạch vi điều khiển điều khiển hoạt động hiển thị của một module màn hình LCD 1602 dạng chữ thông qua bus truyền thông I2C.
The microcontroller control board drives a 1602 character LCD module via an I2C communication bus.
yèjīng液晶xiǎnshìqì显示器de的bèi背guāngyuán光源rúguǒ如果fāshēng发生gùzhàng故障,píngmù屏幕jiāng将huì会yí一piàn片qīhēi漆黑méiyǒu没有rènhé任何huàmiàn画面。
Nếu nguồn sáng nền (backlight) của màn hình LCD bị hỏng, màn hình sẽ tối đen hoàn toàn không có bất kỳ hình ảnh nào.
If the backlight of an LCD monitor fails, the screen will go pitch black without any image.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây