ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
显出
xiǎnchū
hiện ra, lộ ra, tỏ ra, cho thấy (biểu lộ vẻ ngoài hoặc tính chất vốn có).
Hán việt: hiển xuất
HSK 4/5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "显出" (xiǎnchū) mang nghĩa "Bộc lộ, hiển thị", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

显出
xiǎnchū
Bộc lộ, hiển thị
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiện ra, lộ ra, tỏ ra, cho thấy (biểu lộ vẻ ngoài hoặc tính chất vốn có).
Ví dụ (5)
tīng听wán完zhè这fān番huà话,tā他de的liǎn脸shàng上xiǎnchū显出shīwàng失望de的biǎoqíng表情。
Nghe xong những lời này, trên mặt anh ấy lộ ra vẻ thất vọng.
After hearing these words, a look of disappointment appeared on his face.
tàiyáng太阳chūlái出来le了,dàshān大山xiǎnchū显出le了tā它de的lúnkuò轮廓。
Mặt trời mọc rồi, ngọn núi lớn đã hiện ra đường nét của nó.
The sun came out, and the outline of the mountains became visible.
jīngguò经过dǎmó打磨,zhè这kuài块shítou石头zhōngyú终于xiǎnchū显出le了yuánběn原本de的guāngzé光泽。
Qua quá trình mài giũa, hòn đá này cuối cùng cũng lộ ra vẻ sáng bóng vốn có.
After being polished, the stone finally revealed its original luster.
yùdào遇到kùnnán困难de的shíhou时候,gèng更néng能xiǎnchū显出yí一gè个rén人de的pǐnzhì品质。
Khi gặp khó khăn càng có thể cho thấy (bộc lộ) phẩm chất của một con người.
When faced with difficulties, a person's character shows more clearly.
chuānshàng穿上zhè这jiàn件yīfu衣服,tā她xiǎnchū显出yì一zhǒng种gāoguì高贵de的qìzhì气质。
Mặc bộ quần áo này vào, cô ấy toát lên (lộ ra) một khí chất cao quý.
Wearing this outfit, she exuded an air of nobility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây