ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
显微镜
xiǎnwéijìng
Kính hiển vi
Hán việt: hiển vi kính
台
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "显微镜" (xiǎnwéijìng) mang nghĩa "Kính hiển vi", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 镜 (jìng - kính): "Gương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).

Thành phần cấu tạo

显微镜
xiǎnwéijìng
Kính hiển vi
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kính hiển vi
Ví dụ (3)
xuésheng学生yòng用xiǎnwēijìng显微镜guānchá观察xìbāo细胞。
Học sinh dùng kính hiển vi quan sát tế bào.
The students observed cells with a microscope.
shíyànshì实验室lǐ里yǒu有yì一tái台xiǎnwēijìng显微镜。
Trong phòng thí nghiệm có một kính hiển vi.
There is a microscope in the laboratory.
xiǎnwēijìng显微镜néng能kàndào看到hěn很xiǎo小de的dōngxi东西。
Kính hiển vi có thể nhìn thấy những thứ rất nhỏ.
A microscope can see very tiny things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây