显微镜
台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "显微镜" (xiǎnwéijìng) mang nghĩa "Kính hiển vi", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 镜 (jìng - kính): "Gương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 显微镜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kính hiển vi
Ví dụ (3)
学生用显微镜观察细胞。
Học sinh dùng kính hiển vi quan sát tế bào.
The students observed cells with a microscope.
实验室里有一台显微镜。
Trong phòng thí nghiệm có một kính hiển vi.
There is a microscope in the laboratory.
显微镜能看到很小的东西。
Kính hiển vi có thể nhìn thấy những thứ rất nhỏ.
A microscope can see very tiny things.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây