ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
镜子
jìngzi
cái gương, tấm gương.
Hán việt: kính tử
面, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "镜子" (jìngzi) mang nghĩa "Gương", kết hợp bởi 镜 (jìng - kính): "Gương" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

镜子
jìngzi
Gương
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái gương, tấm gương.
Ví dụ (5)
tā她měitiān每天zǎoshang早上chū出ménqián门前dōu都yào要zhào照yíxià一下jìngzi镜子。
Mỗi buổi sáng trước khi ra khỏi nhà cô ấy đều soi gương một cái.
Look in the mirror.
chū出ménqián门前,tā她xíguàn习惯zhào照yíxià一下jìngzi镜子。
Trước khi ra ngoài, cô ấy có thói quen soi gương một chút.
Before going out, she habitually looks in the mirror.
zhè这miàn面jìngzi镜子hěn很qīngxī清晰。
Tấm gương này rất rõ nét.
This mirror is very clear.
tā他bù不xiǎoxīn小心bǎ把jìngzi镜子dǎpò打破le了。
Anh ấy không cẩn thận làm vỡ gương rồi.
He accidentally broke the mirror.
jìngzi镜子lǐ里de的nà那gè个shì是nǐ你ma吗?
Người trong gương kia có phải là bạn không?
Is that you in the mirror?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây