镜子
面, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "镜子" (jìngzi) mang nghĩa "Gương", kết hợp bởi 镜 (jìng - kính): "Gương" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 镜子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái gương, tấm gương.
Ví dụ (5)
她每天早上出门前都要照一下镜子。
Mỗi buổi sáng trước khi ra khỏi nhà cô ấy đều soi gương một cái.
Look in the mirror.
出门前,她习惯照一下镜子。
Trước khi ra ngoài, cô ấy có thói quen soi gương một chút.
Before going out, she habitually looks in the mirror.
这面镜子很清晰。
Tấm gương này rất rõ nét.
This mirror is very clear.
他不小心把镜子打破了。
Anh ấy không cẩn thận làm vỡ gương rồi.
He accidentally broke the mirror.
镜子里的那个是你吗?
Người trong gương kia có phải là bạn không?
Is that you in the mirror?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây