ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表示
biǎoshì
biểu thị, tỏ ý, bày tỏ (thái độ, cảm xúc, ý kiến).
Hán việt: biểu thị
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "表示" (biǎoshì) mang nghĩa "Biểu thị, bày tỏ", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 示 (shì - thị): "biểu thị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 示: Trên chiếc bàn thờ hai tầng (二) có ba dải lụa rủ xuống tượng trưng cho điềm lành từ trời cao truyền xuống để chỉ bảo, hiển thị (示).

Thành phần cấu tạo

表示
biǎoshì
Biểu thị, bày tỏ
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
示
shì • thị
biểu thị
示
Bộ Kỳ
Hình bàn thờ với vật cúng

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:biểu thị, tỏ ý, bày tỏ (thái độ, cảm xúc, ý kiến).
Ví dụ (5)
wèile为了biǎoshì表示gǎnxiè感谢,wǒ我sònggěi送给tā他yí一fèn份lǐwù礼物。
Để bày tỏ lòng biết ơn, tôi đã tặng anh ấy một món quà.
To show my gratitude, I gave him a gift.
dàjiā大家gǔzhǎng鼓掌biǎoshì表示huānyíng欢迎xīn新tóngxué同学。
Mọi người vỗ tay để tỏ ý chào mừng bạn học mới.
Everyone applauded to welcome the new classmate.
tā他duì对zhè这gè个ānpái安排biǎoshì表示fēicháng非常mǎnyì满意。
Anh ấy bày tỏ sự vô cùng hài lòng đối với sự sắp xếp này.
He expressed great satisfaction with this arrangement.
diǎntóu点头tōngcháng通常biǎoshì表示tóngyì同意,yáotóu摇头biǎoshì表示fǎnduì反对。
Gật đầu thường biểu thị sự đồng ý, lắc đầu biểu thị sự phản đối.
Nodding usually indicates agreement, while shaking one's head indicates opposition.
zhè这shì是wǒ我de的yìdiǎn一点xīnyì心意,biǎoshì表示duì对nín您de的jìngyì敬意。
Đây là chút lòng thành của tôi, bày tỏ lòng kính trọng đối với ngài.
This is just a small token of my regard, to express my respect for you.
2
động từ
Nghĩa:có nghĩa là, tượng trưng cho (dùng cho ký hiệu, biểu tượng).
Ví dụ (4)
hóngdēng红灯biǎoshì表示tíngzhǐ停止,lǜdēng绿灯biǎoshì表示tōngxíng通行。
Đèn đỏ nghĩa là dừng lại, đèn xanh nghĩa là được đi.
A red light means stop, and a green light means go.
dìtú地图shàng上de的lán蓝xiàn线biǎoshì表示héliú河流。
Đường kẻ màu xanh trên bản đồ biểu thị sông ngòi.
The blue lines on the map indicate rivers.
zhè这gè个fúhào符号zài在shùxué数学lǐ里biǎoshì表示shénme什么yìsi意思?
Ký hiệu này trong toán học biểu thị ý nghĩa gì?
What does this symbol mean in mathematics?
gēzi鸽子tōngcháng通常yònglái用来biǎoshì表示hépíng和平。
Chim bồ câu thường được dùng để tượng trưng cho hòa bình.
Doves are commonly used to symbolize peace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây