ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手表
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay.
Hán việt: thủ biểu
块, 只, 个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Cỗ máy đo thời gian tinh xảo (表 - biểu: xưa kia xem bóng nắng bên ngoài áo 衣) được thu nhỏ để đeo gọn gàng trên cổ tay (手 - thủ) giúp theo dõi từng phút giây chính là chiếc "đồng hồ" (手表).

Thành phần cấu tạo

手表
shǒubiǎo
Đồng hồ
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồng hồ đeo tay.
Ví dụ (5)
wǒ我de的shǒubiǎo手表màn慢le了wǔ五fēnzhōng分钟,hài害wǒ我chàdiǎn差点chídào迟到。
Đồng hồ của tôi chạy chậm mất 5 phút, hại tôi suýt nữa thì đến muộn.
My watch was five minutes slow, and it almost made me late.
wèile为了jiǎnglì奖励zìjǐ自己,wǒ我mǎi买le了yí一kuài块xīnkuǎn新款de的zhìnéng智能shǒubiǎo手表。
Để tự thưởng cho bản thân, tôi đã mua một chiếc đồng hồ thông minh mẫu mới.
To reward myself, I bought a new smartwatch.
suīrán虽然xiànzài现在dàjiā大家dōu都yòng用shǒujī手机kàn看shíjiān时间,dàn但wǒ我háishi还是xíguàn习惯dài戴shǒubiǎo手表。
Tuy bây giờ mọi người đều dùng điện thoại xem giờ, nhưng tôi vẫn quen đeo đồng hồ.
Although everyone uses their phone to check the time nowadays, I still prefer wearing a watch.
zhè这kuài块shǒubiǎo手表shì是fángshuǐ防水de的,yóuyǒng游泳de的shíhou时候yě也kěyǐ可以dài戴。
Chiếc đồng hồ này chống nước, khi đi bơi cũng có thể đeo được.
This watch is waterproof, so you can wear it while swimming.
qǐngwèn请问nǐ你de的shǒubiǎo手表xiànzài现在shì是jǐdiǎn几点?wǒ我de的méi没diàn电le了。
Xin hỏi đồng hồ của bạn bây giờ là mấy giờ? Của tôi hết pin rồi.
Excuse me, what time does your watch say? Mine ran out of battery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây