时间表
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "时间表" (shíjiān biǎo) mang nghĩa "Thời gian biểu, lịch trình", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 时间表
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời gian biểu, lịch trình
Ví dụ (3)
请按照时间表参加活动。
Hãy tham gia hoạt động theo thời gian biểu.
Please attend the events according to the schedule.
新的时间表已经发给大家。
Lịch trình mới đã được gửi cho mọi người.
The new schedule has been sent to everyone.
她把会议时间表贴在墙上。
Cô ấy dán lịch trình họp lên tường.
She posted the meeting schedule on the wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây