很暗
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Bước đi trên con đường vách núi che khuất (很: bộ Xích 彳 và bộ Cấn 艮) khi mặt trời (日) đã lặn hẳn, xung quanh chỉ còn nghe thấy âm thanh (音) vọng lại trong màn đêm (暗), khung cảnh lúc ấy "rất tối" (很暗 - hẫn ám).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 很暗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất tối
Ví dụ (3)
房间里很暗。
Trong phòng rất tối.
It is very dark in the room.
这条路晚上很暗。
Con đường này buổi tối rất tối.
This road is very dark at night.
照片颜色很暗。
Màu ảnh rất tối.
The colors in the photo are very dark.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây