ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很暗
hěn'àn
Rất tối
Hán việt: hẫn ám
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Bước đi trên con đường vách núi che khuất (很: bộ Xích 彳 và bộ Cấn 艮) khi mặt trời (日) đã lặn hẳn, xung quanh chỉ còn nghe thấy âm thanh (音) vọng lại trong màn đêm (暗), khung cảnh lúc ấy "rất tối" (很暗 - hẫn ám).

Thành phần cấu tạo

很暗
hěn'àn
Rất tối
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
暗
àn • ám
tối tăm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất tối
Ví dụ (3)
fángjiān房间lǐ里hěn很àn暗。
Trong phòng rất tối.
It is very dark in the room.
zhè这tiáo条lù路wǎnshang晚上hěn很àn暗。
Con đường này buổi tối rất tối.
This road is very dark at night.
zhàopiān照片yánsè颜色hěn很àn暗。
Màu ảnh rất tối.
The colors in the photo are very dark.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây