ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
示弱
shìruò
tỏ ra yếu kém, chịu thua, nhún nhường (thường là chiến thuật hoặc chấp nhận mình kém hơn).
Hán việt: thị nhược
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "示弱" (shìruò) mang nghĩa "Tỏ ra yếu đuối, giả vờ yếu", kết hợp bởi 示 (shì - thị): "biểu thị" + 弱 (ruò - nhược): "Yếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 示: Trên chiếc bàn thờ hai tầng (二) có ba dải lụa rủ xuống tượng trưng cho điềm lành từ trời cao truyền xuống để chỉ bảo, hiển thị (示). • Chữ 弱: Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱).

Thành phần cấu tạo

示弱
shìruò
Tỏ ra yếu đuối, giả vờ yếu
示
shì • thị
biểu thị
示
Bộ Kỳ
Hình bàn thờ với vật cúng
弱
ruò • nhược
Yếu
弓
Bộ Cung
Cây cung (bao góc trên phải)
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỏ ra yếu kém, chịu thua, nhún nhường (thường là chiến thuật hoặc chấp nhận mình kém hơn).
Ví dụ (5)
zài在tánpàn谈判zhōng中,rúguǒ如果nǐ你xiān先shìruò示弱,duìfāng对方jiù就huì会de得cùn寸jìn进chǐ尺。
Trong đàm phán, nếu bạn tỏ ra yếu kém (nhún nhường) trước, đối phương sẽ được đà lấn tới.
In negotiations, if you show weakness first, the other side will push for more.
yǒushíhòu有时候,shìdàng适当de地shìruò示弱shì是yì一zhǒng种yǐ以tuì退wèi为jìn进de的zhìhuì智慧。
Đôi khi, tỏ ra yếu đuối một cách thích hợp là một trí tuệ 'lấy lùi làm tiến'.
Sometimes, showing weakness appropriately is a wise way of advancing by retreating.
tā他xìnggé性格fēicháng非常juéjiàng倔强,jíshǐ即使shū输le了yě也juébú绝不shìruò示弱。
Tính cách anh ấy vô cùng bướng bỉnh, cho dù có thua cũng tuyệt đối không chịu nhận thua (tỏ ra yếu kém).
He is extremely stubborn; even when he loses, he never shows weakness.
miànduì面对qiángdà强大de的duìshǒu对手,wǒmen我们bù不néng能shìruò示弱,yào要yǒnggǎn勇敢de地qù去pīnbó拼搏。
Đối mặt với đối thủ mạnh, chúng ta không thể tỏ ra yếu ớt, phải dũng cảm chiến đấu.
When facing a powerful opponent, we must not show weakness; we have to fight bravely.
tā她zài在nán男péngyou朋友miànqián面前zǒngshì总是xǐhuan喜欢shìruò示弱,yǐcǐ以此lái来huòdé获得guānxīn关心。
Cô ấy luôn thích tỏ ra yếu đuối trước mặt bạn trai, dùng cách đó để nhận được sự quan tâm.
She always likes to act vulnerable in front of her boyfriend to gain his care and attention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây