ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请示
qǐngshì
thỉnh thị, xin chỉ thị, xin ý kiến chỉ đạo (của cấp trên).
Hán việt: thỉnh thị
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "请示" (qǐngshì) mang nghĩa "xin chỉ thị", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 示 (shì - thị): "biểu thị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 示: Trên chiếc bàn thờ hai tầng (二) có ba dải lụa rủ xuống tượng trưng cho điềm lành từ trời cao truyền xuống để chỉ bảo, hiển thị (示).

Thành phần cấu tạo

请示
qǐngshì
xin chỉ thị
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
示
shì • thị
biểu thị
示
Bộ Kỳ
Hình bàn thờ với vật cúng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thỉnh thị, xin chỉ thị, xin ý kiến chỉ đạo (của cấp trên).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事chāochū超出le了wǒ我de的quánxiàn权限,wǒ我bìxū必须xiàng向shàngjí上级qǐngshì请示。
Việc này vượt quá thẩm quyền của tôi, tôi buộc phải xin chỉ thị của cấp trên.
This matter is beyond my authority; I must seek instructions from my superior.
tā他zuòshì做事hěn很jǐnshèn谨慎,dàshì大事xiǎoshì小事dōu都yào要qǐngshì请示lǎobǎn老板。
Anh ấy làm việc rất cẩn trọng, việc lớn việc nhỏ đều phải xin ý kiến ông chủ.
He is very cautious in his work and has to consult the boss about everything, big or small.
qǐngshì请示bàogào报告yǐjīng已经tíjiāo提交shàngqù上去le了,zhèngzài正在děngdài等待pīfù批复。
Báo cáo xin chỉ thị đã nộp lên trên rồi, đang chờ phê duyệt.
The request for instructions report has already been submitted and is now awaiting approval.
yùdào遇到jǐnjí紧急qíngkuàng情况,kěyǐ可以xiān先zhǎn斩hòu后zòu奏,búbì不必shìshì事事qǐngshì请示。
Gặp tình huống khẩn cấp, có thể tiền trảm hậu tấu (làm trước báo sau), không cần việc gì cũng xin chỉ thị.
In an emergency, you can act first and report afterward; there is no need to seek instructions for everything.
guānyú关于míngnián明年de的yùsuàn预算fāng'àn方案,wǒmen我们xūyào需要xiàng向dǒngshìhuì董事会qǐngshì请示。
Về phương án ngân sách năm sau, chúng ta cần xin ý kiến hội đồng quản trị.
Regarding next year's budget plan, we need to seek instructions from the board of directors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây