ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脆弱
cuìruò
mỏng manh, yếu ớt, dễ vỡ, dễ tổn thương.
Hán việt: thúy nhược
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "脆弱" (cuìruò) mang nghĩa "Mong manh, dễ vỡ", kết hợp bởi 脆 (cuì - thúy): "Giòn" + 弱 (ruò - nhược): "Yếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脆: Phần xương thịt cơ thể (月) khi đặt ở thế chênh vênh nguy hiểm (危) thì rất mỏng manh, giòn và dễ vỡ (脆). • Chữ 弱: Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱).

Thành phần cấu tạo

脆弱
cuìruò
Mong manh, dễ vỡ
脆
cuì • thúy
Giòn
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
危
Nguy
Nguy hiểm / âm đọc (bên phải)
弱
ruò • nhược
Yếu
弓
Bộ Cung
Cây cung (bao góc trên phải)
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mỏng manh, yếu ớt, dễ vỡ, dễ tổn thương.
Ví dụ (5)
rén人de的shēngmìng生命yǒushí有时shì是hěn很cuìruò脆弱de的。
Sinh mệnh con người đôi khi rất mong manh.
Human life is sometimes very fragile.
zhè这háizi孩子de的nèixīn内心hěn很cuìruò脆弱,shòu受bù不de得yìdiǎn一点pīpíng批评。
Nội tâm đứa trẻ này rất yếu đuối, không chịu nổi một chút phê bình nào.
This child is emotionally very fragile and cannot bear even the slightest criticism.
zhèlǐ这里de的shēngtài生态huánjìng环境fēicháng非常cuìruò脆弱,xūyào需要xiǎoxīn小心bǎohù保护。
Môi trường sinh thái ở đây vô cùng mỏng manh, cần cẩn thận bảo vệ.
The ecosystem here is extremely fragile and needs to be protected with great care.
wǒmen我们yào要bāngzhù帮助nàxiē那些xīnlǐ心理cuìruò脆弱de的rén人zǒuchū走出yīnyǐng阴影。
Chúng ta phải giúp đỡ những người có tâm lý yếu đuối thoát khỏi bóng tối.
We should help those who are psychologically vulnerable come out of the shadows.
zhè这zhǒng种bōli玻璃zhìpǐn制品fēicháng非常cuìruò脆弱,yùnshū运输shí时yào要xiǎoxīn小心。
Loại sản phẩm thủy tinh này rất dễ vỡ, khi vận chuyển phải cẩn thận.
This glassware is very fragile, so it must be handled carefully during transport.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây