ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衰弱
shuāiruò
suy yếu, yếu đuối
Hán việt: suy nhược
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "衰弱" (shuāiruò) mang nghĩa "suy yếu, yếu đuối", kết hợp bởi 衰 (shuāi / cuī - suy): "suy giảm" + 弱 (ruò - nhược): "Yếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衰: Tấm áo khoác trên người (衣) đã sờn rách cùng hơi thở yếu ớt qua khuôn miệng (口) báo hiệu sức lực đang suy giảm, suy yếu (衰). • Chữ 弱: Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱).

Thành phần cấu tạo

衰弱
shuāiruò
suy yếu, yếu đuối
衰
shuāi / cuī • suy
suy giảm
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (giao nhau)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (giao nhau)
弱
ruò • nhược
Yếu
弓
Bộ Cung
Cây cung (bao góc trên phải)
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:suy yếu, yếu đuối
Ví dụ (5)
tā他de的shēntǐ身体zhújiàn逐渐shuāiruò衰弱le了。
Cơ thể của anh ấy dần trở nên suy yếu.
His body gradually grew weaker.
dàbìng大病zhīhòu之后,tā她xiǎnde显得fēicháng非常shuāiruò衰弱。
Sau trận ốm nặng, cô ấy trông rất yếu đuối.
After a serious illness, she looked very weak.
zhè这gè个guójiā国家de的jīngjì经济zhèngzài正在zǒuxiàng走向shuāiruò衰弱。
Nền kinh tế của quốc gia này đang đi đến sự suy yếu.
The country's economy is declining.
lǎoniánrén老年人de的xīnzàng心脏gōngnéng功能huì会mànmàn慢慢shuāiruò衰弱。
Chức năng tim của người già sẽ từ từ suy yếu.
Elderly people's cardiac function gradually weakens.
shénjīng神经shuāiruò衰弱shì是yì一zhǒng种chángjiàn常见de的jíbìng疾病。
Suy nhược thần kinh là một căn bệnh thường gặp.
Neurasthenia is a common illness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây