ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衰减
shuāijiǎn
suy giảm, giảm dần
Hán việt: suy giảm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "衰减" (shuāijiǎn) mang nghĩa "suy giảm, giảm dần", kết hợp bởi 衰 (shuāi / cuī - suy): "suy giảm" + 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衰: Tấm áo khoác trên người (衣) đã sờn rách cùng hơi thở yếu ớt qua khuôn miệng (口) báo hiệu sức lực đang suy giảm, suy yếu (衰). • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减).

Thành phần cấu tạo

衰减
shuāijiǎn
suy giảm, giảm dần
衰
shuāi / cuī • suy
suy giảm
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (giao nhau)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (giao nhau)
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy giảm, giảm dần
Ví dụ (5)
suízhe随着jùlí距离de的zēngjiā增加,xìnhào信号huì会zhújiàn逐渐shuāijiǎn衰减。
Cùng với sự gia tăng của khoảng cách, tín hiệu sẽ dần suy giảm.
As the distance increases, the signal gradually attenuates.
zhè这zhǒng种cáiliào材料de的fàngshè放射xìng性shuāijiǎn衰减xūyào需要hěn很cháng长shíjiān时间。
Sự suy giảm phóng xạ của vật liệu này cần thời gian rất dài.
The radioactive decay of this material takes a very long time.
shēng声bō波de的néngliàng能量zài在chuánbō传播guòchéng过程zhōng中huì会fāshēng发生shuāijiǎn衰减。
Năng lượng của sóng âm sẽ bị suy giảm trong quá trình truyền đi.
The energy of sound waves attenuates during propagation.
guāng光zài在guāngxiān光纤zhōng中chuánshū传输shí时jīhū几乎méiyǒu没有shuāijiǎn衰减。
Ánh sáng khi truyền trong cáp quang hầu như không bị suy giảm.
Light experiences almost no attenuation when transmitted through optical fiber.
yóuyú由于mócālì摩擦力de的cúnzài存在,bǎi摆de的zhèn振fú幅huì会búduàn不断shuāijiǎn衰减。
Do sự tồn tại của lực ma sát, biên độ dao động của con lắc sẽ không ngừng giảm dần.
Because of friction, the pendulum's amplitude keeps decreasing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây