衰减器
—
Gợi nhớ
Từ "衰减器" (shuāijiǎnqì) mang nghĩa "Bộ suy hao", kết hợp bởi 衰 (shuāi / cuī - suy): "suy giảm" + 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衰: Tấm áo khoác trên người (衣) đã sờn rách cùng hơi thở yếu ớt qua khuôn miệng (口) báo hiệu sức lực đang suy giảm, suy yếu (衰). • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 衰减器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ suy hao
Ví dụ (3)
在测量高压射频信号前,我们需要在示波器前级接一个同轴射频衰减器以防烧毁输入端。
Trước khi đo tín hiệu tần số vô tuyến RF điện áp cao, chúng ta cần đấu một bộ suy hao đồng trục ở đầu máy hiện sóng để phòng hỏng cháy cổng vào.
Before measuring high-voltage RF signals, we need to connect a coaxial RF attenuator to the front end of the oscilloscope to prevent burning out the input port.
无源电阻网络衰减器常用于不同阻抗电路之间的信号幅值匹配。
Bộ suy hao mạng điện trở thụ động thường được thiết kế để phối hợp biên độ tín hiệu tương thích giữa các mạch điện có trở kháng khác nhau.
Passive resistor network attenuators are commonly used for signal amplitude matching between circuits with different impedances.
数控衰减器可以通过单片机的SPI总线实时调节射频信号的功率衰减分贝数。
Bộ suy hao điều khiển số có thể điều chỉnh số Decibel (dB) suy hao công suất của tín hiệu RF theo thời gian thực thông qua bus SPI của vi điều khiển.
A digitally controlled attenuator can adjust the power attenuation of RF signals in decibels in real time via a microcontroller's SPI bus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây