减速
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi gặp chướng ngại vật, người lái phải tiết chế và cắt bớt (减 - giảm: làm dịu đi như hơi băng lạnh 冫) đà di chuyển vội vã (速 - tốc: bước đi 辶 nhanh gọn 束) để đảm bảo an toàn, gọi là hành động "giảm tốc độ" (减速).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 减速
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Giảm tốc độ
Ví dụ (3)
前面有学校,请减速。
Phía trước có trường học, xin giảm tốc độ.
There is a school ahead; please slow down.
司机在弯路前减速。
Tài xế giảm tốc trước đường cong.
The driver slowed down before the curve.
下雨时车辆应该减速。
Khi trời mưa, xe cộ nên giảm tốc độ.
Vehicles should slow down when it rains.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây