ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
减速机
jiǎnsùjī
Hộp giảm tốc
Hán việt: giảm tốc cơ
—

Gợi nhớ

Từ "减速机" (jiǎnsùjī) mang nghĩa "Hộp giảm tốc", kết hợp bởi 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 速 (sù - tốc): "nhanh" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 速: Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

减速机
jiǎnsùjī
Hộp giảm tốc
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
速
sù • tốc
nhanh
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp giảm tốc
Ví dụ (3)
shūsòngdài输送带diànjī电机yǔ与jiǎnsùjī减速机liánjiē连接,yǐ以jiàngdī降低shūchū输出zhuànsù转速bìng并zēngdà增大niǔjǔ扭矩。
Động cơ băng tải liên kết với hộp giảm tốc nhằm giảm tốc độ đầu ra và tăng momen xoắn.
The conveyor belt motor is connected to a speed reducer to lower the output speed and increase torque.
xíngxīng行星jiǎnsùjī减速机jùyǒu具有jiégòu结构jǐncòu紧凑hé和chuándòng传动xiàolǜ效率gāo高de的tèdiǎn特点。
Hộp giảm tốc hành tinh có đặc điểm cấu trúc nhỏ gọn và hiệu suất truyền động cao.
Planetary gearboxes feature a compact structure and high transmission efficiency.
rúguǒ如果jiǎnsùjī减速机lòuyóu漏油,huì会shǐ使nèibù内部chǐlún齿轮guòdù过度mósǔn磨损。
Nếu hộp giảm tốc bị rò rỉ dầu, sẽ khiến bánh răng bên trong bị mài mòn quá mức.
If the speed reducer leaks oil, it will cause excessive wear on the internal gears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây