减
丶一一ノ一丨フ一フノ丶
11
加
对
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减).
Thành phần cấu tạo
减
giảm bớt, giảm xuống
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giảm bớt, giảm xuống
Ví dụ (5)
我最近在减肥。
Dạo này tôi đang giảm cân.
I've been trying to lose weight recently.
这件衣服减价了。
Bộ quần áo này giảm giá rồi.
This item of clothing has been marked down.
十减三等于七。
Mười trừ ba bằng bảy.
Ten minus three equals seven.
前面有学校,请减速。
Phía trước có trường học, vui lòng giảm tốc độ.
There is a school ahead; please slow down.
听音乐可以减轻压力。
Nghe nhạc có thể giảm bớt căng thẳng.
Listening to music can reduce stress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây