ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
减赔
jiǎnpéi
giảm mức bồi thường
Hán việt: giảm bồi
—

Gợi nhớ

Từ "减赔" (jiǎnpéi) mang nghĩa "giảm mức bồi thường", kết hợp bởi 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔).

Thành phần cấu tạo

减赔
jiǎnpéi
giảm mức bồi thường
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giảm mức bồi thường
Ví dụ (3)
lǐpéi理赔zhuānyuán专员zhèngzài正在chǔlǐ处理jiǎn减péi赔。
Chuyên viên bồi thường đang xử lý giảm tiền bồi thường.
The claims specialist is processing a claim reduction.
bànlǐ办理jiǎn减péi赔shí时xūyào需要tíjiāo提交xiāngguān相关zīliào资料。
Khi làm thủ tục giảm tiền bồi thường, cần nộp hồ sơ liên quan.
Relevant documents must be submitted when processing a claim reduction.
jiǎn减péi赔wánchéng完成hòu后yào要gēngxīn更新xìtǒng系统jìlù记录。
Sau khi hoàn tất giảm tiền bồi thường, cần cập nhật ghi nhận trên hệ thống.
System records must be updated after the claim reduction is completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây