ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尽量减少
jǐnliàng jiǎnshǎo
Giảm thiểu tối đa
Hán việt: tận lượng giảm thiểu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "尽量减少" (jǐnliàng jiǎnshǎo) mang nghĩa "Giảm thiểu tối đa", kết hợp bởi 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 少 (shǎo - thiểu): "ít". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少).

Thành phần cấu tạo

尽量减少
jǐnliàng jiǎnshǎo
Giảm thiểu tối đa
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Giảm thiểu tối đa
Ví dụ (3)
wǒmen我们yīnggāi应该jǐnliàng尽量jiǎnshǎo减少làngfèi浪费。
Chúng ta nên cố gắng giảm lãng phí hết mức.
We should minimize waste as much as possible.
yīshēng医生ràng让tā他jǐnliàng尽量jiǎnshǎo减少táng糖de的shèrù摄入。
Bác sĩ bảo anh ấy cố gắng giảm lượng đường nạp vào.
The doctor told him to minimize his sugar intake.
gōngsī公司zhèngzài正在jǐnliàng尽量jiǎnshǎo减少chéngběn成本。
Công ty đang cố gắng giảm chi phí hết mức.
The company is trying to minimize costs as much as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây