减法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "减法" (jiǎnfǎ) mang nghĩa "Phép trừ", kết hợp bởi 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 减法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phép trừ
Ví dụ (3)
孩子正在学习减法。
Đứa trẻ đang học phép trừ.
The child is learning subtraction.
这个程序可以做减法计算。
Chương trình này có thể thực hiện phép tính trừ.
This program can perform subtraction calculations.
减法结果显示在屏幕上。
Kết quả phép trừ hiển thị trên màn hình.
The subtraction result is displayed on the screen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây