ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
减少
jiǎnshǎo
giảm bớt, giảm thiểu, rút bớt (về số lượng, mức độ).
Hán việt: giảm thiểu
增加
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Như tảng băng (冫) gặp vị mặn (咸) tan chảy vơi dần (减) và như vật nhỏ (小) lại bị phẩy bớt đi một phần (丿) nên ngày càng ít ỏi (少), đó là hành động "cắt giảm" (减少) những tiêu hao không cần thiết.

Thành phần cấu tạo

减少
jiǎnshǎo
Cắt giảm
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giảm bớt, giảm thiểu, rút bớt (về số lượng, mức độ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiǎnshǎo减少làngfèi浪费。
Chúng ta phải giảm bớt sự lãng phí.
We need to reduce waste.
zhè这yǒuzhùyú有助于jiǎnshǎo减少kōngqìwūrǎn空气污染。
Việc này có ích cho việc giảm thiểu ô nhiễm không khí.
This helps reduce air pollution.
jīnnián今年zhèlǐ这里de的yóukè游客shùliàng数量jiǎnshǎo减少le了。
Năm nay lượng du khách ở đây đã giảm đi.
The number of tourists here has decreased this year.
wèile为了jiǎnshǎo减少kāizhī开支,tā他bāndào搬到le了xiǎo小fángzi房子lǐ里。
Để cắt giảm chi tiêu, anh ấy đã chuyển đến một căn nhà nhỏ.
To reduce expenses, he moved into a smaller house.
zhèyàng这样zuò做kěyǐ可以jiǎnshǎo减少chūcuò出错de的jīhuì机会。
Làm như vậy có thể giảm bớt cơ hội mắc sai lầm.
Doing this can reduce the chance of making mistakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây