ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
减肥
jiǎnféi
giảm cân, giảm béo.
Hán việt: giảm phì
次
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "减肥" (jiǎnféi) mang nghĩa "giảm cân", kết hợp bởi 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 肥 (féi - phì): "béo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 肥: Phần da thịt cơ thể (月) tích tụ đầy đặn bám chặt (巴) vào nhau tạo nên vóc dáng tròn trịa, béo tốt (肥).

Thành phần cấu tạo

减肥
jiǎnféi
giảm cân
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
肥
féi • phì
béo
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, dính / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:giảm cân, giảm béo.
Ví dụ (5)
wèile为了jiànkāng健康,wǒ我yào要kāishǐ开始jiǎnféi减肥le了。
Vì sức khỏe, tôi phải bắt đầu giảm cân thôi.
For the sake of my health, I'm going to start losing weight.
shǎo少chī吃duō多yùndòng运动shì是jiǎnféi减肥de的zuìhǎo最好fāngfǎ方法。
Ăn ít vận động nhiều là phương pháp giảm cân tốt nhất.
Eating less and exercising more is the best way to lose weight.
nǐ你zěnme怎么shòu瘦le了?zài在jiǎnféi减肥ma吗?
Sao bạn gầy đi thế? Đang giảm cân à?
How did you get so slim? Are you trying to lose weight?
chī吃zhè这zhǒng种yào药jiǎnféi减肥huì会yǒu有fùzuòyòng副作用。
Uống loại thuốc này để giảm cân sẽ có tác dụng phụ.
Taking this kind of medicine to lose weight can have side effects.
wǒ我zhè这gè个yuè月jiǎnféi减肥jiǎn减le了wǔjīn五斤。
Tháng này tôi giảm cân được 5 cân (2.5kg).
I lost five jin this month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây