减肥
次
HSK4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "减肥" (jiǎnféi) mang nghĩa "giảm cân", kết hợp bởi 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 肥 (féi - phì): "béo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 肥: Phần da thịt cơ thể (月) tích tụ đầy đặn bám chặt (巴) vào nhau tạo nên vóc dáng tròn trịa, béo tốt (肥).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 减肥
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:giảm cân, giảm béo.
Ví dụ (5)
为了健康,我要开始减肥了。
Vì sức khỏe, tôi phải bắt đầu giảm cân thôi.
For the sake of my health, I'm going to start losing weight.
少吃多运动是减肥的最好方法。
Ăn ít vận động nhiều là phương pháp giảm cân tốt nhất.
Eating less and exercising more is the best way to lose weight.
你怎么瘦了?在减肥吗?
Sao bạn gầy đi thế? Đang giảm cân à?
How did you get so slim? Are you trying to lose weight?
吃这种药减肥会有副作用。
Uống loại thuốc này để giảm cân sẽ có tác dụng phụ.
Taking this kind of medicine to lose weight can have side effects.
我这个月减肥减了五斤。
Tháng này tôi giảm cân được 5 cân (2.5kg).
I lost five jin this month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây