ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肥胖
féipàng
béo phì, mập mạp
Hán việt: phì bàn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "肥胖" (féipàng) mang nghĩa "béo phì, mập mạp", kết hợp bởi 肥 (féi - phì): "béo" + 胖 (pàng - bàn): "béo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肥: Phần da thịt cơ thể (月) tích tụ đầy đặn bám chặt (巴) vào nhau tạo nên vóc dáng tròn trịa, béo tốt (肥). • Chữ 胖: Cơ thể con người (月) khi bồi bổ tăng thêm một nửa trọng lượng (半) sẽ trở nên tròn trịa, béo, mập (胖).

Thành phần cấu tạo

肥胖
féipàng
béo phì, mập mạp
肥
féi • phì
béo
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, dính / âm đọc (nằm bên phải)
胖
pàng • bàn
béo
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:béo phì, mập mạp
Ví dụ (5)
féipàng肥胖shì是yí一gè个quánqiúxìng全球性de的jiànkāng健康wèntí问题。
Béo phì là một vấn đề sức khỏe toàn cầu.
Obesity is a global health issue.
quēfá缺乏yùndòng运动hěn很róngyì容易dǎozhì导致féipàng肥胖。
Thiếu vận động rất dễ dẫn đến béo phì.
A lack of exercise can easily lead to obesity.
yóuyú由于bù不liáng良de的yǐnshí饮食xíguàn习惯,tā他huànshàng患上le了féipàng肥胖zhèng症。
Do thói quen ăn uống không tốt, anh ấy đã mắc bệnh béo phì.
Due to poor eating habits, he became obese.
wèile为了bìmiǎn避免féipàng肥胖,tā她měitiān每天chī吃hěn很duō多shūcài蔬菜。
Để tránh béo phì, mỗi ngày cô ấy ăn rất nhiều rau.
To avoid obesity, she eats a lot of vegetables every day.
értóng儿童féipàng肥胖wèntí问题xūyào需要yǐnqǐ引起jiāzhǎng家长de的zhòngshì重视。
Vấn đề béo phì ở trẻ em cần được các bậc phụ huynh chú trọng.
Childhood obesity is an issue that parents need to take seriously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây