施肥技术
—
Gợi nhớ
Từ "施肥技术" (shīféi jìshù) mang nghĩa "Kỹ thuật bón phân", kết hợp bởi 施 (shī - thi): "thực hiện" + 肥 (féi - phì): "béo" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 肥: Phần da thịt cơ thể (月) tích tụ đầy đặn bám chặt (巴) vào nhau tạo nên vóc dáng tròn trịa, béo tốt (肥). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kỹ thuật bón phân
Ví dụ (3)
掌握正确的施肥技术可以大幅提高作物的产量并改良土壤。
Nắm vững kỹ thuật bón phân đúng cách có thể nâng cao sản lượng cây trồng rõ rệt và cải tạo đất đai.
Mastering proper fertilization techniques can significantly increase crop yields and improve the soil.
水肥一体化施肥技术是通过灌溉系统将化肥溶入水中精准输送至作物根部。
Kỹ thuật bón phân kết hợp hệ thống tưới là việc hòa tan phân hóa học vào nước thông qua hệ thống tưới tiêu và dẫn chính xác đến tận gốc cây.
Integrated water and fertilizer application technology dissolves chemical fertilizers in water and delivers them precisely to crop roots through an irrigation system.
现代生态农业倡导实施精准施肥技术,避免盲目过量用肥。
Nông nghiệp sinh thái hiện đại khuyến khích áp dụng kỹ thuật bón phân chính xác, tránh việc lạm dụng phân bón quá mức mù quáng.
Modern ecological agriculture advocates implementing precision fertilization techniques to avoid blind and excessive fertilizer application.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây