ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
技术
jìshù
kỹ thuật, công nghệ, tay nghề, trình độ.
Hán việt: kỹ thuật
种, 门, 项
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "技术" (jìshù) mang nghĩa "Kỹ thuật, công nghệ", kết hợp bởi 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).

Thành phần cấu tạo

技术
jìshù
Kỹ thuật, công nghệ
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỹ thuật, công nghệ, tay nghề, trình độ.
Ví dụ (5)
xiàndài现代kēxuéjìshù科学技术fāzhǎn发展de得hěn很kuài快。
Khoa học kỹ thuật hiện đại phát triển rất nhanh.
Modern science and technology are developing rapidly.
tā他de的kāichē开车jìshù技术hěn很hǎo好。
Kỹ thuật (tay nghề) lái xe của anh ấy rất tốt.
He is very skilled at driving.
wǒmen我们xūyào需要yǐnjìn引进xiānjìn先进de的jìshù技术。
Chúng ta cần du nhập (đưa vào) những công nghệ tiên tiến.
We need to introduce advanced technology.
zhè这shì是yí一gè个jìshùxìng技术性hěn很qiáng强de的wèntí问题。
Đây là một vấn đề mang tính kỹ thuật rất cao.
This is a highly technical issue.
rúguǒ如果nǐ你yùdào遇到jìshù技术wèntí问题,kěyǐ可以liánxì联系kèfú客服。
Nếu bạn gặp vấn đề kỹ thuật, có thể liên hệ chăm sóc khách hàng.
If you encounter technical problems, you can contact customer service.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây