高新技术
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "高新技术" (gāoxīn-jìshù) mang nghĩa "công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 新 (xīn - tân): "mới" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 高新技术
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến
Ví dụ (5)
这家公司专门开发高新技术产品。
Công ty này chuyên phát triển các sản phẩm công nghệ cao.
This company specializes in developing high-tech products.
政府正在大力支持高新技术产业的发展。
Chính phủ đang ra sức hỗ trợ sự phát triển của ngành công nghiệp công nghệ cao.
The government is vigorously supporting the development of high-tech industries.
很多高新技术企业都在这个开发区落户。
Rất nhiều doanh nghiệp kỹ thuật tiên tiến đều đặt trụ sở tại khu công nghiệp này.
Many high-tech companies have set up operations in this development zone.
展览会上展示了许多最新的高新技术。
Tại buổi triển lãm đã trưng bày rất nhiều công nghệ cao mới nhất.
Many of the latest high technologies were displayed at the exhibition.
掌握高新技术是提高国际竞争力的关键。
Nắm vững kỹ thuật tiên tiến là chìa khóa để nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế.
Mastering high technology is the key to enhancing international competitiveness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây