ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高新技术
gāoxīn-jìshù
công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến
Hán việt: cao tân kỹ thuật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "高新技术" (gāoxīn-jìshù) mang nghĩa "công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 新 (xīn - tân): "mới" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).

Thành phần cấu tạo

高新技术
gāoxīn-jìshù
công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司zhuānmén专门kāifā开发gāoxīnjìshù高新技术chǎnpǐn产品。
Công ty này chuyên phát triển các sản phẩm công nghệ cao.
This company specializes in developing high-tech products.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在dàlì大力zhīchí支持gāoxīnjìshù高新技术chǎnyè产业de的fāzhǎn发展。
Chính phủ đang ra sức hỗ trợ sự phát triển của ngành công nghiệp công nghệ cao.
The government is vigorously supporting the development of high-tech industries.
hěn很duō多gāoxīnjìshù高新技术qǐyè企业dōu都zài在zhè这gè个kāifāqū开发区luòhù落户。
Rất nhiều doanh nghiệp kỹ thuật tiên tiến đều đặt trụ sở tại khu công nghiệp này.
Many high-tech companies have set up operations in this development zone.
zhǎnlǎn展览huìshàng会上zhǎnshì展示le了xǔduō许多zuìxīn最新de的gāoxīnjìshù高新技术。
Tại buổi triển lãm đã trưng bày rất nhiều công nghệ cao mới nhất.
Many of the latest high technologies were displayed at the exhibition.
zhǎngwò掌握gāoxīnjìshù高新技术shì是tígāo提高guójì国际jìngzhēnglì竞争力de的guānjiàn关键。
Nắm vững kỹ thuật tiên tiến là chìa khóa để nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế.
Mastering high technology is the key to enhancing international competitiveness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây