ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
技术学院
jìshù xuéyuàn
Trường cao đẳng kỹ thuật
Hán việt: kỹ thuật học viện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "技术学院" (jìshù xuéyuàn) nghĩa là "Trường cao đẳng kỹ thuật", ghép bởi: 技 (jì): Kỹ năng + 术 (shù): Nghệ thuật + 学 (xué): học + 院 (yuàn): Viện.

Thành phần cấu tạo

技术学院
jìshù xuéyuàn
Trường cao đẳng kỹ thuật
扌
支
木
丶
⺍
冖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trường cao đẳng kỹ thuật
Ví dụ (3)
jìshù技术xuéyuàn学院kāishè开设biānchéng编程kèchéng课程。
Trường cao đẳng kỹ thuật mở khóa học lập trình.
The technical college offers programming courses.
tā他zài在jìshù技术xuéyuàn学院xuéxí学习jīxiè机械。
Anh ấy học cơ khí ở trường cao đẳng kỹ thuật.
He studies mechanics at a technical college.
jìshù技术xuéyuàn学院de的shíyànshì实验室hěn很xiānjìn先进。
Phòng thí nghiệm của trường kỹ thuật rất tiên tiến.
The laboratories at the technical college are very advanced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây