技术学院
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "技术学院" (jìshù xuéyuàn) nghĩa là "Trường cao đẳng kỹ thuật", ghép bởi: 技 (jì): Kỹ năng + 术 (shù): Nghệ thuật + 学 (xué): học + 院 (yuàn): Viện.
Thành phần cấu tạo
技术学院
Trường cao đẳng kỹ thuật
扌
支
木
丶
⺍
冖
Hình ảnh:

Phân tích từ 技术学院
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường cao đẳng kỹ thuật
Ví dụ (3)
技术学院开设编程课程。
Trường cao đẳng kỹ thuật mở khóa học lập trình.
The technical college offers programming courses.
他在技术学院学习机械。
Anh ấy học cơ khí ở trường cao đẳng kỹ thuật.
He studies mechanics at a technical college.
技术学院的实验室很先进。
Phòng thí nghiệm của trường kỹ thuật rất tiên tiến.
The laboratories at the technical college are very advanced.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây