ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
技术主管
jìshù zhǔguǎn
Giám sát kỹ thuật
Hán việt: kỹ thuật chủ quản
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "技术主管" (jìshù zhǔguǎn) mang nghĩa "Giám sát kỹ thuật", kết hợp bởi 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

技术主管
jìshù zhǔguǎn
Giám sát kỹ thuật
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám sát kỹ thuật
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的jìshùzhǔguǎn技术主管jīntiān今天bú不zài在bàngōngshì办公室。
Trưởng phòng kỹ thuật của chúng tôi hôm nay không có ở văn phòng.
Our technical supervisor is not in the office today.
tā他bèi被tíbá提拔wèi为gōngsī公司de的jìshùzhǔguǎn技术主管。
Anh ấy được thăng chức làm trưởng phòng kỹ thuật của công ty.
He was promoted to the company's technical supervisor.
jìshùzhǔguǎn技术主管fùzé负责pínggū评估xīn新xiàngmù项目de的kěxíngxìng可行性。
Trưởng phòng kỹ thuật chịu trách nhiệm đánh giá tính khả thi của dự án mới.
The technical supervisor is responsible for evaluating the feasibility of new projects.
miànshì面试de的shíhou时候,jìshùzhǔguǎn技术主管wèn问le了wǒ我hěn很duō多zhuānyè专业wèntí问题。
Lúc phỏng vấn, trưởng phòng kỹ thuật đã hỏi tôi rất nhiều câu hỏi chuyên môn.
During the interview, the technical supervisor asked me many professional questions.
zuòwéi作为yí一gè个yōuxiù优秀de的jìshùzhǔguǎn技术主管,bùjǐn不仅xūyào需要dǒng懂dàimǎ代码,hái还yào要dǒng懂guǎnlǐ管理。
Là một trưởng phòng kỹ thuật xuất sắc, không chỉ cần hiểu mã nguồn mà còn phải biết quản lý.
To be an excellent technical supervisor, one needs to understand not only coding but also management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây