技术主管
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "技术主管" (jìshù zhǔguǎn) mang nghĩa "Giám sát kỹ thuật", kết hợp bởi 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).
Thành phần cấu tạo
技术主管
Giám sát kỹ thuật
Hình ảnh:

Phân tích từ 技术主管
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giám sát kỹ thuật
Ví dụ (5)
我们的技术主管今天不在办公室。
Trưởng phòng kỹ thuật của chúng tôi hôm nay không có ở văn phòng.
Our technical supervisor is not in the office today.
他被提拔为公司的技术主管。
Anh ấy được thăng chức làm trưởng phòng kỹ thuật của công ty.
He was promoted to the company's technical supervisor.
技术主管负责评估新项目的可行性。
Trưởng phòng kỹ thuật chịu trách nhiệm đánh giá tính khả thi của dự án mới.
The technical supervisor is responsible for evaluating the feasibility of new projects.
面试的时候,技术主管问了我很多专业问题。
Lúc phỏng vấn, trưởng phòng kỹ thuật đã hỏi tôi rất nhiều câu hỏi chuyên môn.
During the interview, the technical supervisor asked me many professional questions.
作为一个优秀的技术主管,不仅需要懂代码,还要懂管理。
Là một trưởng phòng kỹ thuật xuất sắc, không chỉ cần hiểu mã nguồn mà còn phải biết quản lý.
To be an excellent technical supervisor, one needs to understand not only coding but also management.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây