ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
技巧
jìqiǎo
kỹ xảo, kỹ năng, mẹo, phương pháp khéo léo (đặc biệt trong nghệ thuật, thể thao hoặc giao tiếp).
Hán việt: kỹ xảo
个; 些
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "技巧" (jìqiǎo) mang nghĩa "Kỹ năng, kỹ thuật", kết hợp bởi 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 巧 (qiǎo - xảo): "Khéo léo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 巧: Người thợ thủ công (工) uốn từng đường nét hơi thở (丂) uyển chuyển vào tác phẩm, tạo nên sự tinh xảo, khéo léo (巧).

Thành phần cấu tạo

技巧
jìqiǎo
Kỹ năng, kỹ thuật
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỹ xảo, kỹ năng, mẹo, phương pháp khéo léo (đặc biệt trong nghệ thuật, thể thao hoặc giao tiếp).
Ví dụ (5)
tā他zài在gāngqín钢琴tánzòu弹奏fāngmiàn方面yǒu有zhe着fēicháng非常gāochāo高超de的jìqiǎo技巧。
Anh ấy có kỹ xảo vô cùng điêu luyện trong việc chơi đàn piano.
He has exceptionally superb piano-playing technique.
xiǎngyào想要xiě写hǎo好zhè这piān篇wénzhāng文章,nǐ你xūyào需要zhǎngwò掌握yìxiē一些xiězuò写作jìqiǎo技巧。
Muốn viết tốt bài văn này, bạn cần nắm vững một số kỹ năng (mẹo) sáng tác.
If you want to write this essay well, you need to master some writing techniques.
zhè这chǎng场qiúsài球赛bùjǐn不仅bǐ比tǐlì体力,gèng更shì是zài在bǐpīn比拼qiúyuán球员de的qiúchǎng球场jìqiǎo技巧。
Trận đấu này không chỉ đọ thể lực, mà còn là đọ kỹ năng sân cỏ của các cầu thủ.
This match is not only a test of physical strength, but also a contest of the players' on-court skills.
gōutōng沟通yě也shì是yì一mén门yìshù艺术,xūyào需要xuéxí学习yìxiē一些tánhuà谈话de的jìqiǎo技巧。
Giao tiếp cũng là một môn nghệ thuật, cần học hỏi một số kỹ năng nói chuyện.
Communication is also an art and requires learning some conversational techniques.
lǎoshī老师jiāo教le了wǒmen我们hěn很duō多zuòtí做题de的jìqiǎo技巧,bāng帮wǒmen我们jiéshěng节省le了bùshǎo不少shíjiān时间。
Thầy giáo đã dạy chúng tôi rất nhiều mẹo làm bài, giúp chúng tôi tiết kiệm được bao nhiêu thời gian.
The teacher taught us many problem-solving techniques, helping us save quite a bit of time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây