ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科技
kējì
Khoa học và công nghệ
Hán việt: khoa kỹ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "科技" (kējì) mang nghĩa "Khoa học và công nghệ", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技).

Thành phần cấu tạo

科技
kējì
Khoa học và công nghệ
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa học và công nghệ
Ví dụ (3)
kējì科技gǎibiàn改变le了wǒmen我们de的shēnghuó生活。
Khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Science and technology have changed our lives.
zhè这jiā家gōngsī公司zhòngshì重视kējì科技chuàngxīn创新。
Công ty này coi trọng đổi mới khoa học công nghệ.
This company attaches great importance to technological innovation.
kējì科技fāzhǎn发展dàilái带来le了hěn很duō多jīhuì机会。
Sự phát triển khoa học công nghệ mang lại nhiều cơ hội.
Technological development has brought many opportunities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây