ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现代科技
xiàndài kējì
Công nghệ hiện đại
Hán việt: hiện đại khoa kỹ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "现代科技" (xiàndài kējì) nghĩa là "Công nghệ hiện đại", ghép bởi: 现 (xiàn): hiện ra + 代 (dài): thế hệ + 科 (kē): khoa học + 技 (jì): Kỹ năng.

Thành phần cấu tạo

现代科技
xiàndài kējì
Công nghệ hiện đại
王
见
亻
弋
禾
斗

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nghệ hiện đại
Ví dụ (3)
xiàndài现代kējì科技gǎibiàn改变le了shēnghuó生活。
Công nghệ hiện đại thay đổi cuộc sống.
Modern technology has changed our lives.
xiàndài现代kējì科技tígāo提高le了gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Công nghệ hiện đại nâng cao hiệu suất làm việc.
Modern technology has improved work efficiency.
háizi孩子men们duì对xiàndài现代kējì科技hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Bọn trẻ rất hứng thú với công nghệ hiện đại.
The children are very interested in modern technology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây