现代科技
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "现代科技" (xiàndài kējì) nghĩa là "Công nghệ hiện đại", ghép bởi: 现 (xiàn): hiện ra + 代 (dài): thế hệ + 科 (kē): khoa học + 技 (jì): Kỹ năng.
Thành phần cấu tạo
现代科技
Công nghệ hiện đại
王
见
亻
弋
禾
斗
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nghệ hiện đại
Ví dụ (3)
现代科技改变了生活。
Công nghệ hiện đại thay đổi cuộc sống.
Modern technology has changed our lives.
现代科技提高了工作效率。
Công nghệ hiện đại nâng cao hiệu suất làm việc.
Modern technology has improved work efficiency.
孩子们对现代科技很感兴趣。
Bọn trẻ rất hứng thú với công nghệ hiện đại.
The children are very interested in modern technology.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây