ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巧妙
qiǎomiào
khéo léo, tài tình, tinh tế, tuyệt diệu (cách làm, ý tưởng).
Hán việt: xảo diệu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "巧妙" (qiǎomiào) mang nghĩa "khéo léo", kết hợp bởi 巧 (qiǎo - xảo): "Khéo léo" + 妙 (miào - diệu): "Tuyệt vời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巧: Người thợ thủ công (工) uốn từng đường nét hơi thở (丂) uyển chuyển vào tác phẩm, tạo nên sự tinh xảo, khéo léo (巧). • Chữ 妙: Thiếu nữ (女) trẻ (少) xinh đẹp duyên dáng, tinh tế kỳ diệu, tuyệt vời 妙.

Thành phần cấu tạo

巧妙
qiǎomiào
khéo léo
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)
妙
miào • diệu
Tuyệt vời
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khéo léo, tài tình, tinh tế, tuyệt diệu (cách làm, ý tưởng).
Ví dụ (5)
zhè这gè个shèjì设计fēicháng非常qiǎomiào巧妙,jì既shěng省kōngjiān空间yòu又měiguān美观。
Thiết kế này vô cùng khéo léo, vừa tiết kiệm không gian lại vừa đẹp mắt.
This design is very ingenious, saving space while also looking attractive.
tā他qiǎomiào巧妙de地huídá回答le了jìzhě记者de的tíwèn提问。
Anh ấy đã trả lời câu hỏi của phóng viên một cách rất tài tình.
He answered the reporter's questions cleverly.
zhè这shì是yí一gè个gòusī构思qiǎomiào巧妙de的gùshì故事。
Đây là một câu chuyện có ý tưởng cấu tứ rất khéo léo.
This is a cleverly conceived story.
suīrán虽然yùdào遇到le了kùnnán困难,dàn但tā他qiǎomiào巧妙de地huàjiě化解le了wēijī危机。
Tuy gặp phải khó khăn, nhưng anh ấy đã khéo léo hóa giải được nguy cơ.
Although he ran into difficulties, he skillfully defused the crisis.
zhè这liǎng两gè个cíyǔ词语yòng用de得fēicháng非常qiǎomiào巧妙。
Hai từ ngữ này được dùng vô cùng đắt (khéo léo).
These two words are used very cleverly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây