ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美妙
měimiào
tuyệt diệu, mỹ diệu, tươi đẹp, tuyệt vời (âm thanh, cảm giác).
Hán việt: mỹ diệu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "美妙" (měimiào) mang nghĩa "tuyệt diệu", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 妙 (miào - diệu): "Tuyệt vời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 妙: Thiếu nữ (女) trẻ (少) xinh đẹp duyên dáng, tinh tế kỳ diệu, tuyệt vời 妙.

Thành phần cấu tạo

美妙
měimiào
tuyệt diệu
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
妙
miào • diệu
Tuyệt vời
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tuyệt diệu, mỹ diệu, tươi đẹp, tuyệt vời (âm thanh, cảm giác).
Ví dụ (5)
zhè这shǒu首qǔzi曲子de的xuánlǜ旋律fēicháng非常měimiào美妙。
Giai điệu của bản nhạc này vô cùng tuyệt diệu.
The melody of this piece is बेहद beautiful and wonderful.
zuówǎn昨晚wǒ我zuò做le了yí一gè个měimiào美妙de的mèng梦。
Tối qua tôi đã có một giấc mơ tuyệt vời.
I had a wonderful dream last night.
shēnghuó生活shì是rúcǐ如此měimiào美妙,wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜měi每yī一tiān天。
Cuộc sống tươi đẹp như vậy, chúng ta phải trân trọng mỗi ngày.
Life is so wonderful, and we should cherish every day.
zhè这shì是wǒ我yìshēng一生zhōng中zuì最měimiào美妙de的shíkè时刻。
Đây là khoảnh khắc tuyệt diệu nhất trong cuộc đời tôi.
This is the most wonderful moment of my life.
sēnlín森林lǐ里chuánlái传来le了měimiào美妙de的gēshēng歌声。
Trong rừng truyền đến tiếng hát tuyệt diệu.
Beautiful singing came from the forest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây