美丽
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "美丽" (měilì) nghĩa là "Đẹp", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 丽 (lì): Đẹp.
Thành phần cấu tạo
美丽
Đẹp
羊
大
丽
Hình ảnh:

Phân tích từ 美丽
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đẹp, xinh đẹp, tươi đẹp, mỹ lệ (dùng cho phong cảnh, phụ nữ, tâm hồn...).
Ví dụ (5)
这是一个美丽的故事。
Đây là một câu chuyện đẹp.
This is a beautiful story.
这里的风景太美丽了。
Phong cảnh ở đây đẹp quá.
The scenery here is so beautiful.
祝你永远年轻美丽。
Chúc bạn mãi mãi trẻ trung xinh đẹp.
May you stay forever young and beautiful.
我们要把祖国建设得更加美丽。
Chúng ta phải xây dựng tổ quốc ngày càng tươi đẹp hơn.
We must make our motherland even more beautiful.
由于环境污染,美丽的草原不见了。
Do ô nhiễm môi trường, thảo nguyên tươi đẹp đã biến mất rồi.
Because of environmental pollution, the beautiful grasslands have disappeared.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây