ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美丽动人
měi lì dòng rén
vô cùng xinh đẹp
Hán việt: mỹ lệ động nhân
—

Gợi nhớ

Từ "美丽动人" (měi lì dòng rén) nghĩa là "vô cùng xinh đẹp", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 丽 (lì): Đẹp + 动 (dòng): di chuyển + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

美丽动人
měi lì dòng rén
vô cùng xinh đẹp
羊
大
丽
云
力
人

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:vô cùng xinh đẹp
Ví dụ (3)
tā她shì是yí一wèi位měilì美丽dòngrén动人de的gūniang姑娘。
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp rung động lòng người.
She is a charming and beautiful girl.
chuánshuō传说zhōng中yǒu有yí一gè个měilì美丽dòngrén动人de的àiqíng爱情gùshì故事。
Trong truyền thuyết có một câu chuyện tình yêu xinh đẹp rung động lòng người.
There is a beautifully touching love story in legend.
xīyáng夕阳xià下de的fēngjǐng风景shífēn十分měilì美丽dòngrén动人。
Phong cảnh dưới ánh chiều tà vô cùng xinh đẹp rung động lòng người.
The scenery under the setting sun is extremely beautiful and touching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây