丽
一丨フ丶丨フ丶
7
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới ánh nắng ban mai (一), đôi sừng hươu cân đối thanh tao cùng khoe sắc tạo nên vẻ đẹp lộng lẫy, mỹ lệ (丽).
Thành phần cấu tạo
丽
Đẹp
丽
Giản thể từ 麗
Hình hươu đẹp đẽ (phồn thể có bộ Lộc 鹿)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Đẹp
Ví dụ (5)
这里的风景很美丽。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
The scenery here is very beautiful.
她穿着一件华丽的晚礼服。
Cô ấy mặc một bộ váy dạ hội lộng lẫy.
She was wearing a gorgeous evening gown.
长城的景色十分壮丽。
Phong cảnh của Vạn Lý Trường Thành vô cùng tráng lệ.
The scenery of the Great Wall is truly magnificent.
桂林山水十分秀丽。
Non nước Quế Lâm vô cùng thanh tú (tươi đẹp).
The landscape of Guilin is exceptionally beautiful.
春天里开满了色彩艳丽的花朵。
Vào mùa xuân, những bông hoa với màu sắc rực rỡ nở rộ.
In spring, the flowers bloom in brilliant colors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây