ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丽
lì
Đẹp
Hán việt: lệ
一丨フ丶丨フ丶
7
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Dưới ánh nắng ban mai (一), đôi sừng hươu cân đối thanh tao cùng khoe sắc tạo nên vẻ đẹp lộng lẫy, mỹ lệ (丽).

Thành phần cấu tạo

丽
lì
Đẹp
丽
Giản thể từ 麗
Hình hươu đẹp đẽ (phồn thể có bộ Lộc 鹿)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đẹp
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景hěn很měilì美丽。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
The scenery here is very beautiful.
tā她chuān穿zhe着yí一jiàn件huálì华丽de的wǎnlǐfú晚礼服。
Cô ấy mặc một bộ váy dạ hội lộng lẫy.
She was wearing a gorgeous evening gown.
chángchéng长城de的jǐngsè景色shífēn十分zhuànglì壮丽。
Phong cảnh của Vạn Lý Trường Thành vô cùng tráng lệ.
The scenery of the Great Wall is truly magnificent.
guìlínshānshuǐ桂林山水shífēn十分xiùlì秀丽。
Non nước Quế Lâm vô cùng thanh tú (tươi đẹp).
The landscape of Guilin is exceptionally beautiful.
chūntiān春天lǐ里kāimǎn开满le了sècǎi色彩yànlì艳丽de的huāduǒ花朵。
Vào mùa xuân, những bông hoa với màu sắc rực rỡ nở rộ.
In spring, the flowers bloom in brilliant colors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây