ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绚丽
xuàn lì
Lộng lẫy
Hán việt: huyễn lệ
—

Gợi nhớ

Từ "绚丽" (xuàn lì) mang nghĩa "Lộng lẫy", kết hợp bởi 绚 (xuàn - huyễn): "Rực rỡ / Lộng lẫy" + 丽 (lì - lệ): "Đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绚: Những sợi tơ lụa (纟) được nhuộm sắc màu tươi sáng dưới ánh nắng suốt cả tuần (旬), dệt nên tấm gấm rực rỡ, lộng lẫy (绚). • Chữ 丽: Dưới ánh nắng ban mai (一), đôi sừng hươu cân đối thanh tao cùng khoe sắc tạo nên vẻ đẹp lộng lẫy, mỹ lệ (丽).

Thành phần cấu tạo

绚丽
xuàn lì
Lộng lẫy
绚
xuàn • huyễn
Rực rỡ / Lộng lẫy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
旬
Tuần
Tuần / âm đọc (bên phải)
丽
lì • lệ
Đẹp
丽
Giản thể từ 麗
Hình hươu đẹp đẽ (phồn thể có bộ Lộc 鹿)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Lộng lẫy
Ví dụ (3)
wǎnxiá晚霞bǎ把tiānkōng天空rǎnde染得xuànlìduōcǎi绚丽多彩。
Ánh hoàng hôn nhuộm bầu trời trở nên rực rỡ sắc màu.
The evening glow dyed the sky in gorgeous and vibrant colors.
jiérì节日yèkōng夜空lǐ里de的yānhuā烟花xuànlìduómù绚丽夺目。
Pháo hoa trên bầu trời đêm lễ hội thật lộng lẫy và bắt mắt.
The fireworks in the festive night sky were dazzlingly gorgeous.
tā她chuān穿le了yí一jiàn件sècǎi色彩xuànlì绚丽de的liányīqún连衣裙。
Cô ấy mặc một chiếc váy liền thân có màu sắc lộng lẫy.
She wore a brightly colored, gorgeous dress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây