ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
华丽
huálì
hoa lệ, lộng lẫy, tráng lệ, hào nhoáng, hoa mỹ.
Hán việt: hoa lệ
件
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "华丽" (huálì) mang nghĩa "Lộng lẫy, tráng lệ", kết hợp bởi 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ" + 丽 (lì - lệ): "Đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华). • Chữ 丽: Dưới ánh nắng ban mai (一), đôi sừng hươu cân đối thanh tao cùng khoe sắc tạo nên vẻ đẹp lộng lẫy, mỹ lệ (丽).

Thành phần cấu tạo

华丽
huálì
Lộng lẫy, tráng lệ
华
huá / huà • hoa
hoa lệ
华
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)
丽
lì • lệ
Đẹp
丽
Giản thể từ 麗
Hình hươu đẹp đẽ (phồn thể có bộ Lộc 鹿)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoa lệ, lộng lẫy, tráng lệ, hào nhoáng, hoa mỹ.
Ví dụ (5)
zhè这céng曾shì是yí一zuò座jīnbìhuīhuáng金碧辉煌、huálì华丽wúbǐ无比de的gōngdiàn宫殿。
Đây từng là một tòa cung điện vàng son rực rỡ, vô cùng hoa lệ (lộng lẫy).
This was once a resplendent and extraordinarily magnificent palace.
tā她chuān穿zhe着yìshēn一身huálì华丽de的wǎnlǐfú晚礼服chūxiàn出现zài在yànhuì宴会shàng上。
Cô ấy mặc một bộ lễ phục dạ hội lộng lẫy xuất hiện tại bữa tiệc.
She appeared at the banquet wearing a gorgeous evening gown.
zhè这piān篇wénzhāng文章cízǎo辞藻huálì华丽,dàn但nèiróng内容kōngdòng空洞。
Bài văn này từ ngữ hoa mỹ (hào nhoáng), nhưng nội dung sáo rỗng.
This article is full of flowery language, but its content is hollow.
tā他zài在jīnglì经历shībài失败hòu后,wánchéng完成le了yí一cì次huálì华丽de的zhuǎnshēn转身。
Sau khi trải qua thất bại, anh ấy đã thực hiện một cú xoay mình ngoạn mục (sự trở lại ấn tượng).
After experiencing failure, he made a spectacular comeback.
wǔtái舞台de的dēngguāng灯光hé和bù布jǐng景fēicháng非常huálì华丽。
Ánh đèn và bối cảnh sân khấu vô cùng lộng lẫy.
The stage lighting and set design were very magnificent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây