繁华
荒凉
片
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "繁华" (fánhuá) nghĩa là "phồn hoa, sầm uất", ghép bởi: 繁 (fán): phức tạp + 华 (huá / huà): hoa lệ.
Thành phần cấu tạo
繁华
phồn hoa, sầm uất
敏
糸
华
Hình ảnh:

Phân tích từ 繁华
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:phồn hoa, sầm uất, nhộn nhịp, thịnh vượng, đông đúc (đô thị).
Ví dụ (5)
上海是中国最繁华的城市之一。
Thượng Hải là một trong những thành phố phồn hoa (sầm uất) nhất Trung Quốc.
Shanghai is one of the most prosperous cities in China.
这条商业街非常繁华,游客络绎不绝。
Con phố thương mại này vô cùng sầm uất, du khách nườm nượp không ngớt.
This shopping street is very bustling, with a steady stream of tourists.
夜晚的城市灯火通明,显得格外繁华。
Thành phố về đêm đèn đuốc sáng trưng, trông đặc biệt phồn hoa.
At night, the city is brilliantly lit, making it look especially prosperous.
他不留恋大城市的繁华,选择了回乡创业。
Anh ấy không lưu luyến sự phồn hoa của thành phố lớn, mà chọn về quê khởi nghiệp.
He was not attached to the hustle and bustle of big cities and chose to return to his hometown to start a business.
昔日繁华的港口如今已经衰落了。
Cảng biển sầm uất ngày xưa nay đã suy tàn rồi.
The once-thriving port has now declined.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây