ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
繁体字
fántǐzì
chữ phồn thể (chữ Hán truyền thống).
Hán việt: phồn thể tự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "繁体字" (fántǐzì) mang nghĩa "chữ phồn thể", kết hợp bởi 繁 (fán - phồn): "phức tạp" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 繁: Hàng trăm sợi tơ (糸) đan tết nhanh tay (敏) chồng chéo lên nhau tạo thành họa tiết vô cùng rậm rạp, phức tạp, phồn thịnh (繁). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).

Thành phần cấu tạo

繁体字
fántǐzì
chữ phồn thể
繁
fán • phồn
phức tạp
敏
Mẫn (biến thể)
Nhanh (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chữ phồn thể (chữ Hán truyền thống).
Ví dụ (5)
xiānggǎng香港hé和táiwān台湾dìqū地区zhǔyào主要shǐyòng使用fántǐzì繁体字。
Khu vực Hồng Kông và Đài Loan chủ yếu sử dụng chữ phồn thể.
Traditional Chinese characters are mainly used in Hong Kong and Taiwan.
wèile为了yánjiū研究gǔdài古代wénxué文学,tā他zhuānmén专门xuéxí学习le了fántǐzì繁体字。
Để nghiên cứu văn học cổ đại, anh ấy đã chuyên tâm học chữ phồn thể.
In order to study ancient literature, he specifically learned traditional Chinese characters.
hěn很duō多shūfǎ书法zuòpǐn作品dōu都shì是yòng用fántǐzì繁体字shūxiě书写de的。
Rất nhiều tác phẩm thư pháp đều được viết bằng chữ phồn thể.
Many calligraphy works are written in traditional Chinese characters.
zhè这gè个ruǎnjiàn软件kěyǐ可以shíxiàn实现fántǐzì繁体字hé和jiǎntǐzì简体字de的xiānghù相互zhuǎnhuàn转换。
Phần mềm này có thể thực hiện chuyển đổi qua lại giữa chữ phồn thể và chữ giản thể.
This software can convert between traditional and simplified Chinese characters.
suīrán虽然wǒ我bù不xiě写fántǐzì繁体字,dàn但wǒ我dàdū大都néngkàndǒng能看懂。
Tuy tôi không viết chữ phồn thể, nhưng tôi đa phần đều đọc hiểu được.
Although I do not write traditional Chinese characters, I can understand most of them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây