ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
繁荣
fánróng
phồn vinh, thịnh vượng, sầm uất (kinh tế, văn hóa, xã hội).
Hán việt: phồn vinh
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "繁荣" (fánróng) mang nghĩa "phồn vinh", kết hợp bởi 繁 (fán - phồn): "phức tạp" + 荣 (róng - vinh): "vinh quang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 繁: Hàng trăm sợi tơ (糸) đan tết nhanh tay (敏) chồng chéo lên nhau tạo thành họa tiết vô cùng rậm rạp, phức tạp, phồn thịnh (繁). • Chữ 荣: Cỏ hoa (艹) tỏa sáng rực rỡ trên mái nhà (冖) dưới bóng cây gỗ lớn (木), biểu trưng cho sự hưng thịnh và vinh quang (荣).

Thành phần cấu tạo

繁荣
fánróng
phồn vinh
繁
fán • phồn
phức tạp
敏
Mẫn (biến thể)
Nhanh (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
荣
róng • vinh
vinh quang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:phồn vinh, thịnh vượng, sầm uất (kinh tế, văn hóa, xã hội).
Ví dụ (5)
zhè这gè个guójiā国家de的jīngjì经济kōngqián空前fánróng繁荣。
Kinh tế của quốc gia này phồn vinh chưa từng thấy.
The country's economy is flourishing as never before.
tángcháo唐朝shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上zuì最fánróng繁荣de的shíqī时期zhīyī之一。
Nhà Đường là một trong những thời kỳ thịnh vượng nhất trong lịch sử Trung Quốc.
The Tang Dynasty was one of the most prosperous periods in Chinese history.
zhè这zuò座chéngshì城市chéngxiàn呈现chū出yípài一派fánróng繁荣de的jǐngxiàng景象。
Thành phố này hiện ra một khung cảnh vô cùng sầm uất và phồn vinh.
The city presents a scene of great prosperity.
shìchǎng市场fánróng繁荣,shāngpǐn商品fēngfù丰富。
Thị trường sôi động (thịnh vượng), hàng hóa phong phú.
The market is thriving, with an abundant supply of goods.
kàndào看到zǔguó祖国rúcǐ如此fánróng繁荣,wǒ我gǎndào感到hěn很zìháo自豪。
Nhìn thấy tổ quốc phồn vinh như thế này, tôi cảm thấy rất tự hào.
I feel very proud to see our motherland so prosperous.
2
động từ
Nghĩa:làm cho phồn vinh, thúc đẩy phát triển mạnh mẽ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力fánróng繁荣shèhuì社会zhǔyì主义wénhuà文化。
Chúng ta phải nỗ lực làm phồn vinh nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.
We must strive to promote the prosperity of socialist culture.
lǚyóuyè旅游业de的fāzhǎn发展fánróng繁荣le了dāngdì当地jīngjì经济。
Sự phát triển của ngành du lịch đã làm phồn vinh nền kinh tế địa phương.
The development of tourism has boosted the local economy.
zhèngfǔ政府chūtái出台zhèngcè政策yǐ以fánróng繁荣nóngcūn农村shìchǎng市场。
Chính phủ ban hành chính sách để làm sôi động thị trường nông thôn.
The government introduced policies to invigorate the rural market.
zhǐyǒu只有kējì科技chuàngxīn创新cái才néng能fánróng繁荣guójiā国家。
Chỉ có đổi mới khoa học kỹ thuật mới có thể làm quốc gia hưng thịnh.
Only technological innovation can make the nation prosperous.
zhèxiē这些zuòpǐn作品fánróng繁荣le了wǒmen我们de的wénxué文学chuàngzuò创作。
Những tác phẩm này đã làm phồn vinh (thúc đẩy phát triển) nền sáng tác văn học của chúng ta.
These works have enriched our literary creation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây