ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虚荣
xūróng
hư danh, phù phiếm, thói háo danh.
Hán việt: hư vinh
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "虚荣" (xūróng) mang nghĩa "hư danh, phù phiếm", kết hợp bởi 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 荣 (róng - vinh): "vinh quang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 荣: Cỏ hoa (艹) tỏa sáng rực rỡ trên mái nhà (冖) dưới bóng cây gỗ lớn (木), biểu trưng cho sự hưng thịnh và vinh quang (荣).

Thành phần cấu tạo

虚荣
xūróng
hư danh, phù phiếm
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
荣
róng • vinh
vinh quang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:hư danh, phù phiếm, thói háo danh.
Ví dụ (5)
tā她tài太xūróng虚荣le了,zǒngshì总是xǐhuan喜欢mǎi买míngpái名牌lái来xuànyào炫耀。
Cô ấy phù phiếm quá (háo danh), lúc nào cũng thích mua đồ hiệu để khoe khoang.
She is too vain and always likes to buy designer brands to show off.
wèile为了mǎnzú满足zìjǐ自己de的xūróng虚荣xīn心,tā他jièqián借钱mǎi买le了yí一liàng辆háo豪chē车。
Để thỏa mãn lòng hư vinh của bản thân, anh ấy đã vay tiền mua một chiếc xe sang.
To satisfy his vanity, he borrowed money to buy a luxury car.
zài在zhè这gè个fúzào浮躁de的shèhuì社会lǐ里,hěn很duō多rén人dōu都zhuīqiú追求xūróng虚荣。
Trong xã hội xô bồ này, rất nhiều người đều theo đuổi những thứ phù phiếm.
In this restless society, many people pursue vanity.
xūróng虚荣wǎngwǎng往往huì会ràng让rén人míshī迷失zìwǒ自我。
Sự phù phiếm thường sẽ khiến con người đánh mất chính mình.
Vanity often causes people to lose themselves.
wǒmen我们yīnggāi应该jiǎotàshídì脚踏实地,búyào不要tāntú贪图xūróng虚荣。
Chúng ta nên chân thành thực tế, đừng tham chuộng hư vinh.
We should stay grounded and not be obsessed with vanity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây