ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空虚
kōngxū
trống rỗng, hư vô, trống trải (tinh thần), trống không (lực lượng).
Hán việt: không hư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "空虚" (kōngxū) mang nghĩa "trống rỗng, trống trải", kết hợp bởi 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 虚 (xū - hư): "trống rỗng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚).

Thành phần cấu tạo

空虚
kōngxū
trống rỗng, trống trải
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trống rỗng, hư vô, trống trải (tinh thần), trống không (lực lượng).
Ví dụ (5)
tuìxiū退休hòu后,tā他gǎndào感到shēnghuó生活hěn很kōngxū空虚。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy cảm thấy cuộc sống rất trống rỗng.
After retirement, he felt that life was very empty.
wèile为了tiánbǔ填补jīngshén精神shàng上de的kōngxū空虚,tā他kāishǐ开始dúshū读书。
Để lấp đầy sự trống rỗng trong tinh thần, anh ấy bắt đầu đọc sách.
To fill the emptiness in his spirit, he began to read.
chèn趁dírén敌人hòufāng后方kōngxū空虚,wǒmen我们fādòng发动le了tūxí突袭。
Nhân lúc hậu phương quân địch trống rỗng (yếu ớt), chúng tôi đã phát động tập kích.
Taking advantage of the enemy's weak rear, we launched a surprise attack.
wùzhì物质fēngfù丰富le了,dàn但nèixīn内心què却yuèláiyuè越来越kōngxū空虚。
Vật chất phong phú rồi, nhưng nội tâm lại ngày càng trống rỗng.
Material life became richer, yet inwardly he felt more and more empty.
nà那zhǒng种kōngxū空虚gǎn感ràng让tā他chèyènánmián彻夜难眠。
Cảm giác trống trải đó khiến anh ấy trằn trọc khó ngủ cả đêm.
That feeling of emptiness kept him awake all night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây