ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空手道
kōngshǒudào
Võ karate
Hán việt: không thủ đạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "空手道" (kōngshǒudào) nghĩa là "Võ karate", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 手 (shǒu): tay + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

空手道
kōngshǒudào
Võ karate
穴
工
手
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Võ karate
Ví dụ (3)
kōngshǒudào空手道xùnliàn训练xūyào需要jìlǜ纪律。
Tập karate cần kỷ luật.
Karate training requires discipline.
tā她huòdé获得le了kōngshǒudào空手道hēi黑dài带。
Cô ấy đạt đai đen karate.
She earned a black belt in karate.
kōngshǒudào空手道bǐsài比赛xīyǐn吸引le了hěn很duō多xuǎnshǒu选手。
Cuộc thi karate thu hút nhiều vận động viên.
The karate competition attracted many competitors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây