空手道
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "空手道" (kōngshǒudào) nghĩa là "Võ karate", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 手 (shǒu): tay + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
空手道
Võ karate
穴
工
手
辶
首
Hình ảnh:

Phân tích từ 空手道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Võ karate
Ví dụ (3)
空手道训练需要纪律。
Tập karate cần kỷ luật.
Karate training requires discipline.
她获得了空手道黑带。
Cô ấy đạt đai đen karate.
She earned a black belt in karate.
空手道比赛吸引了很多选手。
Cuộc thi karate thu hút nhiều vận động viên.
The karate competition attracted many competitors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây