空儿
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Giữa guồng quay công việc (工), khi tạo được một khoảng không gian thoáng đãng như vòm hang rộng (穴) trong chữ 空 (khống - trống rỗng) kết hợp với âm uốn lưỡi nhẹ nhàng (儿), ta có ngay "khoảng trống, thời gian rảnh" (空儿) để nghỉ ngơi.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 空儿
Từ ghép (2)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:rảnh, rảnh rỗi, thời gian rảnh (khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
你明天有空儿吗?
Ngày mai bạn có rảnh không?
Are you free tomorrow?
我现在没空儿,等一会儿再说。
Bây giờ tôi không rảnh (bận), đợi lát nữa hãy nói.
I'm busy right now. Let's talk about it later.
有空儿常来玩啊!
Có thời gian rảnh nhớ thường xuyên đến chơi nhé!
Come visit often when you have time!
你能帮我个忙吗?如果你有空儿的话。
Bạn có thể giúp tôi một việc được không? Nếu như bạn rảnh.
Could you do me a favor, if you have time?
哪怕只有一点儿空儿,我也想见你。
Cho dù chỉ có một chút thời gian rảnh, tôi cũng muốn gặp bạn.
Even if I only have a little free time, I still want to see you.
2
danh từ
Nghĩa:chỗ trống, khe hở, sơ hở (nghĩa ít dùng hơn nghĩa 'thời gian').
Ví dụ (2)
这里有个空儿,把箱子放这儿吧。
Ở đây có một chỗ trống, đặt cái thùng vào đây đi.
There's an empty space here—put the box here.
别让他钻了空儿。
Đừng để anh ta lợi dụng sơ hở (chui vào khe hở).
Don't let him take advantage of a loophole.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây