ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空儿
kòngr
rảnh, rảnh rỗi, thời gian rảnh (khẩu ngữ).
Hán việt: khống nhi
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Giữa guồng quay công việc (工), khi tạo được một khoảng không gian thoáng đãng như vòm hang rộng (穴) trong chữ 空 (khống - trống rỗng) kết hợp với âm uốn lưỡi nhẹ nhàng (儿), ta có ngay "khoảng trống, thời gian rảnh" (空儿) để nghỉ ngơi.

Thành phần cấu tạo

空儿
kòngr
khoảng trống, thời gian rảnh
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:rảnh, rảnh rỗi, thời gian rảnh (khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
nǐ你míngtiān明天yǒukòngr有空儿ma吗?
Ngày mai bạn có rảnh không?
Are you free tomorrow?
wǒ我xiànzài现在méi没kòngr空儿,děng等yíhuìr一会儿zàishuō再说。
Bây giờ tôi không rảnh (bận), đợi lát nữa hãy nói.
I'm busy right now. Let's talk about it later.
yǒu有kòngr空儿cháng常lái来wán玩a啊!
Có thời gian rảnh nhớ thường xuyên đến chơi nhé!
Come visit often when you have time!
nǐ你néng能bāng帮wǒ我gè个máng忙ma吗?rúguǒ如果nǐ你yǒukòngr有空儿de的huà话。
Bạn có thể giúp tôi một việc được không? Nếu như bạn rảnh.
Could you do me a favor, if you have time?
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有yìdiǎnr一点儿kòngr空儿,wǒ我yě也xiǎng想jiàn见nǐ你。
Cho dù chỉ có một chút thời gian rảnh, tôi cũng muốn gặp bạn.
Even if I only have a little free time, I still want to see you.
2
danh từ
Nghĩa:chỗ trống, khe hở, sơ hở (nghĩa ít dùng hơn nghĩa 'thời gian').
Ví dụ (2)
zhèlǐ这里yǒu有gè个kòngr空儿,bǎ把xiāngzi箱子fàng放zhèr这儿ba吧。
Ở đây có một chỗ trống, đặt cái thùng vào đây đi.
There's an empty space here—put the box here.
bié别ràng让tā他zuān钻le了kòngr空儿。
Đừng để anh ta lợi dụng sơ hở (chui vào khe hở).
Don't let him take advantage of a loophole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây