抽空儿
—
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tranh thủ thời gian rảnh
Ví dụ (3)
等我忙完这段,一定抽空儿去拜访您。
Đợi tôi bận xong đợt này, nhất định sẽ tranh thủ thời gian đến thăm ngài.
Once I'm done with this busy stretch, I'll definitely find time to pay you a visit.
哪怕工作再忙,也要抽空儿陪陪家人。
Cho dù công việc có bận rộn đến mấy, cũng phải dành thời gian ở bên gia đình.
No matter how busy work gets, you should still make time to spend with your family.
他每天抽空儿学习一个小时的汉语。
Hằng ngày anh ấy đều tranh thủ thời gian học tiếng Trung một tiếng đồng hồ.
He finds time every day to study Chinese for an hour.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây