天空
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng không gian bao la, rộng mở (空 - không: vòm hang 穴 được tạo tác 工) trải dài trên đỉnh đầu con người (天 - thiên: bầu trời 一 trên người lớn 大) chính là "bầu trời" (天空).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 天空
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bầu trời, không trung.
Ví dụ (5)
蓝蓝的天空上飘着几朵白云。
Trên bầu trời xanh thẳm đang trôi mấy đóa mây trắng.
A few white clouds are floating in the blue sky.
夜晚的天空布满了星星。
Bầu trời đêm đầy rẫy những vì sao.
The night sky is filled with stars.
飞机在广阔的天空中飞行。
Máy bay đang bay giữa bầu trời bao la.
The airplane is flying through the vast sky.
突然,天空中划过一道闪电。
Đột nhiên, một tia chớp rạch ngang bầu trời.
Suddenly, a flash of lightning streaked across the sky.
鸟儿在天空中自由自在地飞翔。
Đàn chim đang bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.
The birds flew freely in the sky.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây