ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天空
tiānkōng
bầu trời, không trung.
Hán việt: thiên không
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng không gian bao la, rộng mở (空 - không: vòm hang 穴 được tạo tác 工) trải dài trên đỉnh đầu con người (天 - thiên: bầu trời 一 trên người lớn 大) chính là "bầu trời" (天空).

Thành phần cấu tạo

天空
tiānkōng
Bầu trời
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bầu trời, không trung.
Ví dụ (5)
lánlán蓝蓝de的tiānkōng天空shàng上piāo飘zhe着jǐ几duǒ朵báiyún白云。
Trên bầu trời xanh thẳm đang trôi mấy đóa mây trắng.
A few white clouds are floating in the blue sky.
yèwǎn夜晚de的tiānkōng天空bùmǎn布满le了xīngxing星星。
Bầu trời đêm đầy rẫy những vì sao.
The night sky is filled with stars.
fēijī飞机zài在guǎngkuò广阔de的tiānkōng天空zhōng中fēixíng飞行。
Máy bay đang bay giữa bầu trời bao la.
The airplane is flying through the vast sky.
tūrán突然,tiānkōng天空zhōng中huáguò划过yídào一道shǎndiàn闪电。
Đột nhiên, một tia chớp rạch ngang bầu trời.
Suddenly, a flash of lightning streaked across the sky.
niǎor鸟儿zài在tiānkōng天空zhōng中zìyóuzìzài自由自在de地fēixiáng飞翔。
Đàn chim đang bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.
The birds flew freely in the sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây