ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虚伪
xūwěi
hư ngụy, giả dối, đạo đức giả, giả tạo, không thật lòng.
Hán việt: hư ngụy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "虚伪" (xūwěi) mang nghĩa "giả dối", kết hợp bởi 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 伪 (wěi - ngụy): "Giả mạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 伪: Con người (亻) cố tình tạo dựng hành vi bề ngoài (为) trái ngược với sự thật bên trong chính là sự giả tạo, giả mạo (伪).

Thành phần cấu tạo

虚伪
xūwěi
giả dối
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
伪
wěi • ngụy
Giả mạo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
为
Vi
Làm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hư ngụy, giả dối, đạo đức giả, giả tạo, không thật lòng.
Ví dụ (5)
wǒ我zuì最tǎoyàn讨厌xūwěi虚伪de的rén人。
Tôi ghét nhất là những kẻ đạo đức giả (giả tạo).
I hate hypocritical people the most.
tā他liǎn脸shàng上dài带zhe着xūwěi虚伪de的xiàoróng笑容。
Trên mặt anh ta đeo một nụ cười giả tạo.
He had a hypocritical smile on his face.
zhè这zhǒng种kètàohuà客套话tīng听qǐlái起来tài太xūwěi虚伪le了。
Mấy lời khách sáo này nghe giả dối quá.
This kind of polite talk sounds too insincere.
wǒmen我们yào要sīxià撕下tā他xūwěi虚伪de的miànjù面具。
Chúng ta phải xé bỏ lớp mặt nạ giả nhân giả nghĩa của hắn.
We must tear off his hypocritical mask.
yǔqí与其xūwěi虚伪de地yínghé迎合,bùrú不如zhēnchéng真诚de地jùjué拒绝。
Thà từ chối một cách chân thành còn hơn là hùa theo một cách giả tạo.
Rather than hypocritically going along with it, it is better to refuse sincerely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây