ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荣获
rónghuò
vinh dự nhận được, đạt được
Hán việt: vinh hoạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "荣获" (rónghuò) mang nghĩa "vinh dự nhận được, đạt được", kết hợp bởi 荣 (róng - vinh): "vinh quang" + 获 (huò - hoạch): "thu hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荣: Cỏ hoa (艹) tỏa sáng rực rỡ trên mái nhà (冖) dưới bóng cây gỗ lớn (木), biểu trưng cho sự hưng thịnh và vinh quang (荣). • Chữ 获: Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获).

Thành phần cấu tạo

荣获
rónghuò
vinh dự nhận được, đạt được
荣
róng • vinh
vinh quang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
获
huò • hoạch
thu hoạch
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vinh dự nhận được, đạt được
Ví dụ (5)
tā他rónghuò荣获le了yīděng一等jiǎng奖。
Anh ấy đã vinh dự nhận được giải nhất.
He won first prize.
zhè这bù部diànyǐng电影rónghuò荣获le了zuìjiā最佳yǐngpiàn影片jiǎng奖。
Bộ phim này đã vinh dự đạt được giải Phim hay nhất.
The film won the Best Picture award.
tā她píngjiè凭借chūsè出色de的biǎoxiàn表现rónghuò荣获guànjūn冠军。
Cô ấy nhờ vào màn thể hiện xuất sắc đã vinh dự giành được chức vô địch.
She won the championship thanks to her outstanding performance.
wǒmen我们gōngsī公司rónghuò荣获le了niándù年度yōuxiù优秀qǐyè企业chēnghào称号。
Công ty chúng tôi vinh dự nhận được danh hiệu Doanh nghiệp xuất sắc của năm.
Our company was awarded the title of Outstanding Enterprise of the Year.
zhè这wèi位kēxuéjiā科学家rónghuò荣获le了nuòbèi'ěr诺贝尔jiǎng奖。
Vị nhà khoa học này đã vinh dự nhận được giải Nobel.
The scientist was awarded the Nobel Prize.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây